Cao su chống va đập cửa

Từ: 蛋白酶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛋白酶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蛋白酶 trong tiếng Trung hiện đại:

[dànbáiméi] an-bu-mi-nô-ít。有机化合物,主要存在于动物体内,作用是把蛋白质分解成便于吸收的氨基酸。种类很多,如胃蛋白酶、胰蛋白酶等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛋

đản:kê đản (trứng), hạ đản (đẻ trứng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酶

muối:muối biển
môi:tiêu hoá môi (men tiêu hoá)
蛋白酶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蛋白酶 Tìm thêm nội dung cho: 蛋白酶