Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 农村 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 农村:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 农村 trong tiếng Trung hiện đại:

[nóngcūn] nông thôn。以从事农业生产为主的劳动人民聚居的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 农

nông:nghề nông, nông trại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 村

chon:chon von; chon chót
chôn:chôn cất
thon:tay thon
thun:thun lại
thuôn:thuôn chỉ
thuốn:thuốn đất
thôn:thôn xóm
thồn: 
xóm:thôn xóm, làng xóm
农村 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 农村 Tìm thêm nội dung cho: 农村