Từ: 农村 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 农村:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 农 • 村

Nghĩa của 农村 trong tiếng Trung hiện đại:

[nóngcūn] nông thôn。以从事农业生产为主的劳动人民聚居的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 农

nông农:nghề nông, nông trại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 村

chon村:chon von; chon chót
chôn村:chôn cất
thon村:tay thon
thun村:thun lại
thuôn村:thuôn chỉ
thuốn村:thuốn đất
thôn村:thôn xóm
thồn村: 
xóm村:thôn xóm, làng xóm
农村 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 农村 Tìm thêm nội dung cho: 农村