Cao su chống va đập cửa

Từ: 旧故 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旧故:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旧故 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùgù] bạn cũ; người quen cũ。旧交。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旧

cựu:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ:duyên cớ
旧故 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旧故 Tìm thêm nội dung cho: 旧故