Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 短量 trong tiếng Trung hiện đại:
[duǎnliàng] thiếu cân; trọng lượng nhỏ (so với quy định)。重量小于规定的重量。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 短
| ngắn | 短: | ngắn dài, ngắn ngủi |
| vắn | 短: | thở vắn than dài |
| đoản | 短: | đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản |
| đuỗn | 短: | dài đuỗn, đuồn đuỗn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 量
| lường | 量: | đo lường |
| lượng | 量: | chất lượng |

Tìm hình ảnh cho: 短量 Tìm thêm nội dung cho: 短量
