Chữ 鈘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鈘, chiết tự chữ CHÌ, CHÌA, CHỊA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鈘:

鈘

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鈘

鈘

Chiết tự chữ 鈘

Chiết tự chữ chì, chìa, chịa bao gồm chữ 金 支 hoặc 釒 支 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鈘 cấu thành từ 2 chữ: 金, 支
  • 金 ghim, găm, kim
  • 支 chi, chia, chề, giê, xài, xê
  • 2. 鈘 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 支
  • 釒 kim, thực
  • 支 chi, chia, chề, giê, xài, xê
  • []

    U+9218, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji3;
    Việt bính: ai5 ngai5;

    鈘

    Nghĩa Trung Việt của từ 鈘



    chìa, như "chìa khoá; chìa vôi" (vhn)
    chì, như "cục chì, nặng như chì; mất cả chì lẫn chài" (btcn)
    chịa, như "chặt chịa (khít sát)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鈘:

    䤝, 䤞, 䤟, 䤠, 䥺, 䥻, 䥼, 釽, 鈀, 鈁, 鈂, 鈃, 鈄, 鈅, 鈆, 鈇, 鈈, 鈉, 鈊, 鈌, 鈍, 鈎, 鈐, 鈑, 鈔, 鈕, 鈘, 鈙, 鈞, 鈡, 鈢, 鈣, 鈥, 鈦, 鈧, 鈩, 鈪, 鈬, 𨥙,

    Chữ gần giống 鈘

    鉉, 鋓, 鋝, 鋜, 鋛, 鋚, 鋙, 鋘, 鋗, 鋖,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鈘 Tự hình chữ 鈘 Tự hình chữ 鈘 Tự hình chữ 鈘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鈘

    chì鈘:cục chì, nặng như chì; mất cả chì lẫn chài
    chìa鈘:chìa khoá; chìa vôi
    chịa鈘:chặt chịa (khít sát)
    鈘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鈘 Tìm thêm nội dung cho: 鈘