Từ: 农闲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 农闲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 农闲 trong tiếng Trung hiện đại:

[nóngxián] nông nhàn (thời gian rãnh rỗi sau vụ mùa)。指冬季农事较少(时节)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 农

nông:nghề nông, nông trại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闲

hèn:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
nhàn:nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn
农闲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 农闲 Tìm thêm nội dung cho: 农闲