Cao su chống va đập cửa
Nghĩa lăn trong tiếng Việt:
["- đg. 1. Nói những vật tròn vừa quay vừa dời chỗ : Quả bóng lăn. 2. Làm cho một vật tròn vừa quay vừa dời chỗ : Lăn gỗ xuống chân đồi. 3. Nằm vật xuống : Thằng bé lăn ra khóc. 4. Lao mình vào : Lăn vào giằng lấy súng địch."]Dịch lăn sang tiếng Trung hiện đại:
打滚 《躺着滚来滚去。》轱辘; 滚; 骨碌; 滚动 《一个物体(多为圆球形或圆柱形)在另一物体上接触面不断改变地移动。》thùng dầu lăn ra xa rồi.
油桶轱辘远了。
những giọt nước long lanh lăn trên tàu lá sen.
荷叶上滚着亮晶晶的水珠。
con la lăn một vòng trên đất rồi lại đứng dậy.
那骡子就地打了个滚儿又站起来。
bánh xe lăn
车轮滚动。
bánh xe lăn trên đường ray.
车轮在铁轨上滚动。 磙 《用磙子轧。》
谷碌碌 《形容滚动。》
扑入; 冲入。
骤然 《突然; 忽然。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lăn
| lăn | 凌: | lăn lóc |
| lăn | 𫬪: | lăn lóc |
| lăn | 𡑝: | lăn lóc, lăn quay |
| lăn | 撛: | lăn lóc |
| lăn | 漣: | lăn tăn |
| lăn | 𬖩: | lăn lóc |
| lăn | 𨊌: | lăn lóc |
| lăn | 輘: | lăn bánh |
| lăn | 轔: | lăn bánh |
| lăn | 遴: | lăn lóc |
| lăn | 鄰: | lăn lóc |
| lăn | 陵: | lăn lóc |

Tìm hình ảnh cho: lăn Tìm thêm nội dung cho: lăn
