Từ: 冤头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冤头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冤头 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuāntóu] kẻ thù; cừu nhân。仇人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冤

oan:oan ức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
冤头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冤头 Tìm thêm nội dung cho: 冤头