Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 冥钞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冥钞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冥钞 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngchāo] tiền âm phủ; giấy tiền。迷信的人给死人烧的假钞票。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冥

minh:u u minh minh
mênh:mênh mông
mưng:mưng sáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钞

sao:sao chép, khấu sao (cướp bóc)
冥钞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冥钞 Tìm thêm nội dung cho: 冥钞