Cao su chống va đập cửa

Từ: 草席 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 草席:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 草席 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎoxí] chiếu; chiếu lác。用草本植物编制的各种卧垫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 席

tiệc:tiệc cưới, ăn tiệc
tịch:tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)
草席 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 草席 Tìm thêm nội dung cho: 草席