Từ: 星散 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 星散:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 星散 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīngsàn] tản mát (mỗi người một nơi)。象星星散布在天空那样,指在一起的一些人分散。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan:tan tác, tan tành
tán:giải tán, tẩu tán
tản:tản cư, tản ra
tảng:tảng lờ
tởn:tởn đến già
星散 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 星散 Tìm thêm nội dung cho: 星散