Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 暴君 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暴君:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạo quân
Vua chuyên chế vô đạo. ★Tương phản:
nhân quân
.
◇Mạnh Tử 子:
Thị cố bạo quân ô lại, tất mạn kì kinh giới
吏, 界 (Đằng Văn Công thượng 上) Cho nên những vua chuyên chế vô đạo và những quan lại tham ô rất thờ ơ trễ nải trong việc phân chia ranh giới ruộng đất.
§ Xem thêm:
nhân chính
政.

Nghĩa của 暴君 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàojūn] bạo chúa; bạo quân; vua chúa bạo ngược。暴虐的君主。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

bão:gió bão
bạo:bạo ngược; bạo dạn
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bộc:bộc bạch; bộc trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 君

quân:người quân tử
vua:vua, vua cờ
暴君 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暴君 Tìm thêm nội dung cho: 暴君