Từ: 冬季作物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冬季作物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冬季作物 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngjìzuòwù] cây trồng vụ đông。一种冬李播种生长而春季成熟的作物(如燕麦)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冬

tuồng: 
đong:đi đong gạo; đong đưa
đông:đông cô; mùa đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 季

cuối:cuối cùng
quí:đậu tứ quí
quỳ:quỳ luỵ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
冬季作物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冬季作物 Tìm thêm nội dung cho: 冬季作物