Từ: 程序控制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 程序控制:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 程 • 序 • 控 • 制

Nghĩa của 程序控制 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngxùkòngzhì] điều khiển tự động; điều khiển theo trình tự; làm theo chương trình nạp sẵn。通过事先编制的固定程序实现的自动控制。广泛应用于控制各种生产和工艺加工过程。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 程

chành程: 
trình程:hành trình; quy trình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 序

tự序:thứ tự
tựa序:lời tựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 控

khống控:khống chế; vu khống
xang控: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi制:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi制:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế制:chống chế; chế độ; chế ngự
chới制:chới với
xiết制:xiết bao
xế制:xế chiều
程序控制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 程序控制 Tìm thêm nội dung cho: 程序控制