Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 冬季旅游 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冬季旅游:
Nghĩa của 冬季旅游 trong tiếng Trung hiện đại:
Dōngjì lǚyóu du lịch mùa đông
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冬
| tuồng | 冬: | |
| đong | 冬: | đi đong gạo; đong đưa |
| đông | 冬: | đông cô; mùa đông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 季
| cuối | 季: | cuối cùng |
| quí | 季: | đậu tứ quí |
| quỳ | 季: | quỳ luỵ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旅
| lữ | 旅: | lữ hành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 游
| du | 游: | chu du, du lịch; du kích; giao du |
| ru | 游: |

Tìm hình ảnh cho: 冬季旅游 Tìm thêm nội dung cho: 冬季旅游
