Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 冰堆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冰堆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冰堆 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīngduī] đống băng; đụn băng。在冻结以后河流中冰块的堆积现象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

bâng:bâng khuâng
băng:sao băng
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
phăng:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
văng:văng vẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堆

chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
doi:doi đất (có hình dài mà hẹp)
duôi:dể duôi (coi khinh)
nhoi:nhoi lên
sòi: 
đoi: 
đòi:đòi hỏi, đòi nợ; đòi cơn; học đòi
đôi:cặp đôi; đôi co
đồi:núi đồi; sườn đồi
冰堆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冰堆 Tìm thêm nội dung cho: 冰堆