Cao su chống va đập cửa

Từ: 冰岛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冰岛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冰岛 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīngdǎo] Ai-xơ-len; Băng Đảo; Iceland (viết tắt là Ice. hoặc Icel.)。冰岛北大西洋中的一个岛国,位于北极圈附近;古斯堪的那维亚人大约在公元850-875年之间来此定居,基督教在公元1000左右传入该岛。1262年,岛上的封建王国 被挪威兼并,1380年又被丹麦统一。1918年,冰岛成为主权国家,但仍与丹麦保持着联邦关系,直到1944 年,冰岛人民才通过投票获得了完全独立。首都兼最大城市是雷克雅未克。人口280,798 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

bâng:bâng khuâng
băng:sao băng
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
phăng:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
văng:văng vẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岛

đảo:hải đảo, hoang đảo
冰岛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冰岛 Tìm thêm nội dung cho: 冰岛