Từ: 冲淡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冲淡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冲淡 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōngdàn] 1. pha loãng; làm nhạt đi。加进别的液体,使原来的液体在同一个单位内所含的成分相对减少。
把80度酒精冲淡为50度。
pha loãng cồn 80 độ thành cồn 50 độ.
2. giảm bớt; mất chất; phai; nhạt; làm yếu đi; pha loãng; do dự (không khí, hiệu quả, tình cảm)。使某种气氛、效果、感情等减弱。
加了这一场,反而把整个剧本的效果冲淡了。
thêm một màn nữa, ngược lại còn làm giảm bớt hiệu quả của một kịch bản.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冲

trong:trong suốt
xung:xung trà (pha trà); xung đột; xung yếu
xông:xông hương
xống:áo xống (váy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淡

vạm:thân hình vạm vỡ
đượm:cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm
đạm:ảm đạm, đạm bạc
đặm:đặm đà
冲淡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冲淡 Tìm thêm nội dung cho: 冲淡