Chữ 泃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 泃, chiết tự chữ CÂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泃:
泃
Pinyin: ju1, ju4;
Việt bính: gau1 geoi3 keoi1;
泃
Nghĩa Trung Việt của từ 泃
câu, như "bích câu kì ngộ (ngòi nước)" (gdhn)
Nghĩa của 泃 trong tiếng Trung hiện đại:
[jū]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: CÙ
Cù Hà (tên sông, ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc)。泃河,水名,在河北。
Số nét: 8
Hán Việt: CÙ
Cù Hà (tên sông, ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc)。泃河,水名,在河北。
Chữ gần giống với 泃:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泃
| câu | 泃: | bích câu kì ngộ (ngòi nước) |

Tìm hình ảnh cho: 泃 Tìm thêm nội dung cho: 泃
