Từ: mé có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mé:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa mé trong tiếng Việt:

["- 1 d. Như mế. Bà mé già.","- 2 d. 1 Phần ở phía ngoài cùng, ở mép của bề mặt một vật. Ngồi xuống mé giường. Nhà ở mé rừng. Thuyền tạt vào mé sông. 2 Phía ở về nơi không xa lắm. Đi từ mé làng ra. Chỉ về mé bên phải.","- 3 đg. (ph.). Chặt, tỉa bớt. Mé bờ rào cho gọn."]

Dịch mé sang tiếng Trung hiện đại:

phía
mé sông
mé nhánh

Nghĩa chữ nôm của chữ: mé

𠩕:mé ngoài
𠃅:mé rừng
𠸍:mé ngoài, nói xếch mé
󰕅:mé góc
𫎚:mé ngoài
𬩇:mé bên
mé tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mé Tìm thêm nội dung cho: mé