Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa mé trong tiếng Việt:
["- 1 d. Như mế. Bà mé già.","- 2 d. 1 Phần ở phía ngoài cùng, ở mép của bề mặt một vật. Ngồi xuống mé giường. Nhà ở mé rừng. Thuyền tạt vào mé sông. 2 Phía ở về nơi không xa lắm. Đi từ mé làng ra. Chỉ về mé bên phải.","- 3 đg. (ph.). Chặt, tỉa bớt. Mé bờ rào cho gọn."]Dịch mé sang tiếng Trung hiện đại:
phíamé sông
mé nhánh
Nghĩa chữ nôm của chữ: mé
| mé | 𠩕: | mé ngoài |
| mé | 𠃅: | mé rừng |
| mé | 𠸍: | mé ngoài, nói xếch mé |
| mé | : | mé góc |
| mé | 𫎚: | mé ngoài |
| mé | 𬩇: | mé bên |

Tìm hình ảnh cho: mé Tìm thêm nội dung cho: mé
