Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: công chúng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ công chúng:
công chúng
Quần chúng, mọi người. ☆Tương tự:
công gia
公家. ★Tương phản:
tư nhân
私人.
◎Như:
cảnh sát yếu bảo hộ công chúng đích an toàn
警察要保護公眾的安全.
Nghĩa công chúng trong tiếng Việt:
["- dt. Đông đảo mọi người xem, hoặc chứng kiến việc gì, trong quan hệ với người diễn thuyết, tác giả, diễn viên...: ra mắt công chúng Vở kịch được công chúng ưa thích phải cho công chúng biết."]Dịch công chúng sang tiếng Trung hiện đại:
公众 《社会上大多数的人; 大众。》lãnh tụ công chúng公众领袖。
观众 《看表演或比赛的人。》
舆 《众人的。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: công
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| công | 攻: | công kích; công phá; công tố |
| công | 蚣: | ngô công (con rết) |
| công | 釭: | |
| công | 䲨: | chim công, lông công |
| công | 䲲: | chim công, lông công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chúng
| chúng | 众: | chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi |
| chúng | 眾: | chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi |
| chúng | : | chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi |
| chúng | : | chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi |

Tìm hình ảnh cho: công chúng Tìm thêm nội dung cho: công chúng
