Từ: 靠把 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靠把:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 靠 • 把

Nghĩa của 靠把 trong tiếng Trung hiện đại:

[kàobǎ] kép võ; đấu võ; mặc áo giáp (diễn viên mặc áo giáp đánh trận trong hí khúc)。戏曲表演作战时,演员穿铠甲开打的。
靠把戏。
kịch đấu võ.
靠把武生。
võ sinh mặc áo giáp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靠

kháo靠:kháo chuyện, kháo nhau
khéo靠:khéo léo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 把

bá把:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bã把:cặn bã
bạ把:bậy bạ
bả把:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bẻ把:bẻ gãy
bỡ把:bỡ ngỡ
bửa把: 
bữa把:bữa cơm; bữa trưa
lả把:lả đi; lả lơi
sấp把:sấp giấy, sấp bạc
trả把:trả nợ, hoàn trả
vã把:vật vã, cãi vã, vã mồ hôi
vả把:xỉ vả
vỗ把:vỗ tay, vỗ ngực
靠把 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 靠把 Tìm thêm nội dung cho: 靠把