Từ: có tiếng và thế lực có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ có tiếng và thế lực:

Đây là các chữ cấu thành từ này: có • tiếng • và • thế • lực

Dịch có tiếng và thế lực sang tiếng Trung hiện đại:

大腕 《指有名气、有实力的人(多指文艺界的)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: có

có固:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
có𣎏:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
có箇:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiếng

tiếng㗂:tiếng nói, tiếng kêu
tiếng𪱐:tiếng nói, tiếng kêu

Nghĩa chữ nôm của chữ: và

và吧:tù và; và cơm
và󰂓:đầu và chân tay, một và bông lau
và喡:đầu và chân tay, một và bông lau
và𡝕:em và tôi
và𬏓:đầu và chân tay, một và bông lau
và𢯠:và cơm
và𢯓:và cơm
và𢽼:một và bông lau
và𪽡:đầu và chân tay, một và bông lau
và頗:(liên từ), tôi và anh

Nghĩa chữ nôm của chữ: thế

thế世:thế hệ, thế sự
thế剃:thế (cạo sát)
thế𱐭: 
thế𱐬: 
thế势:thế lực, địa thế
thế勢:thế lực, địa thế
thế卋:thế hệ, thế sự
thế妻:thế (thê tử)
thế屉:thế (chõ xếp nhiều tầng)
thế屜:thế (chõ xếp nhiều tầng)
thế愍:thay thế
thế替:thay thế
thế沏:thế (hãm, nấu)
thế涕:thế (nước mắt, nước mũi)
thế渫:thế (nước mắt, nước mũi)
thế砌:thế (trát hồ lên vải)
thế薙:thế (làm cỏ, cắt tóc)
thế貰:thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ)
thế贳:thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ)
thế鬀:thế (cạo sát)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lực

lực力:lực điền
có tiếng và thế lực tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: có tiếng và thế lực Tìm thêm nội dung cho: có tiếng và thế lực