Từ: 終制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 終制:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 終 • 制

chung chế
Lễ để tang ba năm sau khi cha mẹ qua đời.Người khi còn sống dặn dò lại về thể thức tang lễ của mình mong muốn sau này lúc chết đi.
◇Tấn Thư 晉書:
Dự tác chung chế, ư Thú Sương san vi thổ táng, bất phần bất thụ
預作終制, 於首陽山為土藏, 不墳不樹 (Tuyên đế kỉ 宣帝紀) Dự định tang chế, làm thổ táng ở núi Thú Sương, không dựng mộ không trồng cây.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 終

chon終:chon von; chon chót
chung終:chung kết; lâm chung
giong終:giong ruổi
trọn終:trọn vẹn
xông終:xông pha, xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi制:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi制:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế制:chống chế; chế độ; chế ngự
chới制:chới với
xiết制:xiết bao
xế制:xế chiều
終制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 終制 Tìm thêm nội dung cho: 終制