Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 决斗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 决斗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 决斗 trong tiếng Trung hiện đại:

[juédòu] 1. đấu súng; đấu gươm; đọ súng; đọ kiếm。过去欧洲流行的一种风俗,两人发生争端,各不相让,约定时间地点,并邀请证人,彼此用武器对打。
2. quyết đấu; quyết chiến。泛指进行你死我活的斗争。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 决

quyết:quyết đoán, quyết liệt
quết:quết bột
quệt:quệt nước mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu
决斗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 决斗 Tìm thêm nội dung cho: 决斗