Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 踬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 踬, chiết tự chữ CHÍ, TRÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踬:
踬
Biến thể phồn thể: 躓;
Pinyin: zhi4;
Việt bính: zi3;
踬 trí
chí, như "số thí số chí (đi thi lần nào cũng trượt)" (gdhn)
Pinyin: zhi4;
Việt bính: zi3;
踬 trí
Nghĩa Trung Việt của từ 踬
Giản thể của chữ 躓.chí, như "số thí số chí (đi thi lần nào cũng trượt)" (gdhn)
Nghĩa của 踬 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (躓)
[zhì]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 15
Hán Việt: CHẤT
书
1. vấp ngã; té ngã; lộn nhào。被东西绊倒。
颠踬
vấp ngã; lộn nhào
2. thất bại; vấp váp。比喻事情不顺利;失败。
屡试屡踬。
thử lần nào thất bại lần ấy.
[zhì]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 15
Hán Việt: CHẤT
书
1. vấp ngã; té ngã; lộn nhào。被东西绊倒。
颠踬
vấp ngã; lộn nhào
2. thất bại; vấp váp。比喻事情不顺利;失败。
屡试屡踬。
thử lần nào thất bại lần ấy.
Chữ gần giống với 踬:
䟼, 䟾, 䟿, 䠀, 䠁, 䠂, 䠃, 䠄, 䠅, 䠆, 䠇, 䠈, 䠉, 䠊, 䠋, 踏, 踐, 踒, 踔, 踖, 踘, 踜, 踝, 踞, 踟, 踠, 踡, 踢, 踣, 踤, 踥, 踦, 踧, 踨, 踩, 踪, 踬, 踮, 踯, 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,Dị thể chữ 踬
躓,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 踬
| chí | 踬: | số thí số chí (đi thi lần nào cũng trượt) |

Tìm hình ảnh cho: 踬 Tìm thêm nội dung cho: 踬
