Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: quả ớt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ quả ớt:
Dịch quả ớt sang tiếng Trung hiện đại:
辣椒; 辣子; 海椒 《这种植物的果实。》Nghĩa chữ nôm của chữ: quả
| quả | 划: | xem Hoa |
| quả | 寡: | quả phụ |
| quả | 果: | hoa quả; quả báo, hậu quả |
| quả | 棵: | quả đựng đồ lễ |
| quả | 菓: | hoa quả; quả báo, hậu quả |
| quả | 蜾: | quả loả (con tò vò) |
| quả | 錁: | quả (nén nhỏ vàng bạc): ngân quả tử |
| quả | 锞: | quả (nén nhỏ vàng bạc): ngân quả tử |
| quả | 𩸄: | cá quả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ớt
| ớt | 𣎷: | cây ớt |
| ớt | 𣜶: | tiêu ớt |
| ớt | 艺: | cây ớt |
| ớt | 𬨖: | quả ớt |
| ớt | 𫐚: | quả ớt |
| ớt | 遏: | yếu ớt |

Tìm hình ảnh cho: quả ớt Tìm thêm nội dung cho: quả ớt
