Từ: tích cực có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tích cực:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tích • cực

tích cực
Hăng hái, muốn tiến thủ. § Trái với
tiêu cực
消極. ◎Như:
ngã môn chánh tích cực chuẩn bị khảo thí
我們正積極準備考試.Chính xác, khẳng định. ◎Như:
hi vọng giá kiện sự năng đái cấp đại gia tích cực đích ảnh hưởng
希望這件事能帶給大家積極的影響.

Nghĩa tích cực trong tiếng Việt:

["- t. 1. Dùng hết sức mình để làm : Công tác tích cực 2. Có tác dụng xây dựng, trái với tiêu cực : Mặt tích cực của vấn đề."]

Dịch tích cực sang tiếng Trung hiện đại:

顶班; 顶岗 《在规定时间内做顶一个劳动力的工作。》làm việc tích cực
顶班劳动。
积极 《肯定的; 正面的(跟"消极"相对, 多用于抽象事物)。》
có tác dụng tích cực.
起积极作用。
tìm hướng giải quyết tích cực.
从积极方面想办法。
方
较真 《(较真儿)认真。》
anh ấy làm việc rất tích cực.
他办事很较真儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: tích

tích剔:tích (xỉa bằn mũi nhọn); tích trừ
tích勣:thành tích
tích惜:tích (quý hoá, tiếc, thương hại)
tích昔:có tích rằng
tích晰:thanh tích (sáng sủa rõ ràng)
tích析:tích (chẻ bổ, phân chia)
tích淅:tích (vo gạo)
tích滴:tích (giọt nước)
tích潟:tích (đất phèn)
tích瘠:tích (gầy yếu)
tích皙:tích (da trắng mịn)
tích积:tích luỹ
tích積:tích lại
tích績:công tích, thành tích
tích󰑨:chiến tích, thành tích
tích绩:công tích, thành tích
tích脊:tích (lưng)
tích腊:tích (thịt phơi khô)
tích舄:tích (đất phèn)
tích菥:tích (dược thảo)
tích蜥:tích dịch (thằn lằn)
tích跡:dấu tích
tích踖:thốc tích (sợ mà mến)
tích蹐:tích (bước ngắn)
tích蹟:vết tích
tích躄:tích (què hai chân; té ngã)
tích躃:tích (què hai chân; té ngã)
tích󰖏:tích (què hai chân; té ngã)
tích辟:tích (vua, đòi vời)
tích迹:di tích
tích錫:tích (thiếc; phiên âm)
tích锡:tích (thiếc; phiên âm)
tích鶺:tích (chim chìa vôi)
tích鹡:tích (chim chìa vôi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cực

cực亟:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ
cực极:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ
cực極:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ

Gới ý 15 câu đối có chữ tích:

石上月光留化跡,瓶中連影散餘香

Thạch thượng nguyệt quang lưu hóa tích,Bình trung liên ảnh tản dư hương

Trên đá trăng soi lưu dấu tích,Trong bình sen bóng tản hương thừa

原土春深鶺鴒音斷雲千里,林稍夜寂鴻雁聲哀月一輪

Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân

Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng

天錫佳期玉宇喜看金雀舞,人諧盛事畫堂欣聽彩鸞鳴

Thiên tích giai kỳ ngọc vũ hỷ khan kim tước vũ,Nhân hài thịnh sự hoạ đường hân thính thái loan minh

Trời định giai kỳ, hiên ngọc mừng xem sẻ vàng múa,Người vui việc tốt, nhà hoa vui nghe loan hót hay

自昔文章誇霧隱,而今意氣仰雲模

Tự tích văn chương khoa vụ ẩn,Nhi kim ý khí ngưỡng vân mô

Từ trước văn chương khoa vụ ẩn,Mà nay ý khí ngưỡng vân mô

薤露興歌刑永隔,鶺鴒抱痛淚空垂

Giới lộ hưng ca hình vĩnh cách,Tích linh bão thống lệ không thùy

Giới lộ nổi lên hình cách biệt,Tích linh thống thiết lệ rơi hoài

tích cực tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tích cực Tìm thêm nội dung cho: tích cực