Cao su chống va đập cửa

Từ: 决算 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 决算:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 决算 trong tiếng Trung hiện đại:

[juésuàn] quyết toán; thanh toán。根据年度预算执行的结果而编制的年度会计报告。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 决

quyết:quyết đoán, quyết liệt
quết:quết bột
quệt:quệt nước mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 算

toan:toan làm
toán:tính toán
决算 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 决算 Tìm thêm nội dung cho: 决算