Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: phơi bày có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phơi bày:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phơibày

Nghĩa phơi bày trong tiếng Việt:

["- đg. Để lộ rõ cái xấu xa ra ngoài trước mắt mọi người. Phơi bày bản chất xấu xa. Âm mưu đen tối bị phơi bày trước ánh sáng."]

Dịch phơi bày sang tiếng Trung hiện đại:

暴露 《(旧读pùlù)显露(隐蔽的事物、缺陷、矛盾、问题等) >
呈现; 呈露 《显出; 露出。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phơi

phơi:phơi phóng
phơi𣆏:phơi nắng
phơi𣈓:phơi phóng
phơi:phơi phóng
phơi:phơi phới
phơi:phơi phới
phơi𤇨:phơi phóng
phơi𤊬:phơi phóng
phơi𤊫:phơi phóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: bày

bày𠍣: 
bày:bày đặt; bày biện
bày𫕾: 
phơi bày tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phơi bày Tìm thêm nội dung cho: phơi bày