Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 数码 trong tiếng Trung hiện đại:
数码信号 tín hiệu kỹ thuật số. [shùmǎ]
1. chữ số。(数码儿)数字。
2. số mục; số。数目。
这次进货的数码比以前大得多。
số hàng nhập vào lần này nhiều hơn lần trước.
1. chữ số。(数码儿)数字。
2. số mục; số。数目。
这次进货的数码比以前大得多。
số hàng nhập vào lần này nhiều hơn lần trước.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 数
| số | 数: | số học; số mạng; số là |
| sổ | 数: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sỗ | 数: | sỗ sàng |
| sộ | 数: | đồ sộ |
| xọ | 数: | chuyện nọ lại xọ chuyện kia |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 码
| mã | 码: | mã số |

Tìm hình ảnh cho: 数码 Tìm thêm nội dung cho: 数码
