Từ: 数码 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 数码:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 数码 trong tiếng Trung hiện đại:

数码信号 tín hiệu kỹ thuật số. [shùmǎ]
1. chữ số。(数码儿)数字。
2. số mục; số。数目。
这次进货的数码比以前大得多。
số hàng nhập vào lần này nhiều hơn lần trước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 码

:mã số
数码 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 数码 Tìm thêm nội dung cho: 数码