Từ: 天头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天头 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiāntóu] lề trên (trang sách)。书页上端的空白处。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
天头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天头 Tìm thêm nội dung cho: 天头