Từ: 希少 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 希少:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 希少 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīshǎo] thưa thớt; ít có。事物出现得少。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 希

he:hăm he
hi:hi vọng
hy:hy vọng
hây:hây hây đỏ; hây hẩy
:hả hê
hơi:đánh hơi; hết hơi; hơi thở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 少

thiếu:thiếu thốn; thiếu tháng
thiểu:thiểu (nhỏ, ít); thiểu não
thẹo:một thẹo
thẻo:thẻo bánh, thẻo vải
thểu:thất thểu
thỉu:bẩn thỉu
xíu: 
希少 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 希少 Tìm thêm nội dung cho: 希少