Từ: cơ hoành có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cơ hoành:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hoành

Dịch cơ hoành sang tiếng Trung hiện đại:

横膈膜 《见"膈。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cơ

:cơ hồ; cơ man
: 
: 
:tạp cơ (vải kaki)
:cơ bản; cơ số; cơ đốc
:cơ nghiệp
: 
:đầu cơ
:ca cơ (con hát)
:cơ hồ; cơ man
:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
:trác tử cơ (góc)
:cơ (đá dô lên trên nước)
:cơ (đá dô lên trên nước)
:cơ (cái mẹt hốt bụi)
:thiết cơ, châm cơ (nhẫn khâu)
:cơ nan (rất)
:cơ bắp; cơ thể
𦠄:cơ bắp; cơ thể
:cơ (dây đậu)
:cơ (trứng rận)
:cơ (trứng rận)
:cơ tiếu (chê cười)
:cơ tiếu (chê cười)
:cơ cực, cơ hàn
:cơ cực, cơ hàn
:cơ cực, cơ hàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoành

hoành󰁠: 
hoành:hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành
hoành:hoành (viên ngọc lớn người xưa nạm vào đai lưng)
hoành: 
hoành:đỗ hoành (loại gừng hoang)
hoành:hoành khí (cái cân); hoành lượng đắc thất (tính toán xem được thua bao nhiêu)
hoành:hoàng hoành (chim cao cẳng)
hoành:hoàng hoành (chim cao cẳng)

Gới ý 25 câu đối có chữ cơ:

Lăng kính ảnh cô tai, thảm thính thu phong xuy lạc diệp,Cẩm cơ thanh tịch hĩ, sầu khan dạ nguyệt chiếu không vi

Gương kính bóng lẻ thay, thảm thấm gió thu bay lá rụng,Gấm khung thanh lặng vậy, oán nhìn trăng giãi chiếu màn không

cơ hoành tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cơ hoành Tìm thêm nội dung cho: cơ hoành