Từ: 地脊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地脊:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 地 • 脊

địa tích
Mạch núi, dãy núi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa地:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa地:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脊

tích脊:tích (lưng)
地脊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地脊 Tìm thêm nội dung cho: 地脊