Từ: 弄堂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弄堂:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 弄 • 堂

Nghĩa của 弄堂 trong tiếng Trung hiện đại:

[lòngtáng] ngõ; hẻm。巷;弄。
弄堂口。
đầu ngõ.
弄堂门。
cửa ngõ.
弄堂房子。
hàng lang giữa các phòng.
三条弄堂。
ba cái ngõ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弄

luồng弄:luồng nước
lòng弄:lòng khòng
lóng弄:nói lóng
lồng弄:lồng lộn
lộng弄:lộng quyền
lụng弄:làm lụng
trổng弄:chửi trổng (chửi đổng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng堂:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường堂:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường
弄堂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弄堂 Tìm thêm nội dung cho: 弄堂