Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 冷峻 trong tiếng Trung hiện đại:
[lěngjùn] lạnh lùng nghiêm nghị; lạnh lùng。冷酷严峻;沉着而严肃。
神色冷峻。
sắc mặt lạnh lùng.
冷峻的目光。
ánh mắt lạnh lùng nghiêm nghị.
神色冷峻。
sắc mặt lạnh lùng.
冷峻的目光。
ánh mắt lạnh lùng nghiêm nghị.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷
| linh | 冷: | lung linh |
| liểng | 冷: | liểng xiểng |
| lành | 冷: | lành mạnh |
| lãnh | 冷: | lãnh (lạnh lẽo) |
| lênh | 冷: | lênh đênh |
| lạnh | 冷: | lạnh lẽo |
| lảnh | 冷: | lanh lảnh; lảnh khảnh |
| lểnh | 冷: | |
| rãnh | 冷: | rãnh nước |
| rảnh | 冷: | rảnh rang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 峻
| tuấn | 峻: | tuân (núi hiểm rốc) |

Tìm hình ảnh cho: 冷峻 Tìm thêm nội dung cho: 冷峻
