Chữ 荇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荇, chiết tự chữ HÀNH, HẠNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荇:

荇 hạnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 荇

荇

Chiết tự chữ 荇

Chiết tự chữ hành, hạnh bao gồm chữ 草 行 hoặc 艸 行 hoặc 艹 行 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 荇 cấu thành từ 2 chữ: 草, 行
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 行 hàng, hành, hãng, hăng, hạng, hạnh, ngành
  • 2. 荇 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 行
  • 艸 tháu, thảo
  • 行 hàng, hành, hãng, hăng, hạng, hạnh, ngành
  • 3. 荇 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 行
  • 艹 thảo
  • 行 hàng, hành, hãng, hăng, hạng, hạnh, ngành
  • hạnh [hạnh]

    U+8347, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xing4;
    Việt bính: hang6;

    荇 hạnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 荇

    (Danh) Rau hạnh thái 荇菜, lá như hình củ ấu, màu xanh hoặc đỏ, mùa hè mùa thu có hoa màu xanh lục, lá ăn được.
    § Còn gọi là: phù quỳ 鳧葵, hiện thái 莧菜.

    hành, như "củ hành" (vhn)
    hạnh, như "hạnh (thực vật mọc dưới nước cho rễ ăn được)" (btcn)

    Nghĩa của 荇 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (莕)
    [xìng]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 12
    Hán Việt: HẠNH
    rau hạnh。荇菜。
    Từ ghép:
    荇菜

    Chữ gần giống với 荇:

    兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,

    Dị thể chữ 荇

    莕,

    Chữ gần giống 荇

    菒, 蒋, 蒓, 蒒, 蒑, 蒐, 蒎, 蒍, 蒌, 蒉,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 荇 Tự hình chữ 荇 Tự hình chữ 荇 Tự hình chữ 荇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 荇

    hành荇:củ hành
    hạnh荇:hạnh (thực vật mọc dưới nước cho rễ ăn được)
    荇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 荇 Tìm thêm nội dung cho: 荇