Từ: 凌锥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凌锥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凌锥 trong tiếng Trung hiện đại:

[língzhuī] sợi băng nhọn。冰锥。
屋檐上挂着一尺来长的凌锥。
trên mái hiên thõng xuống những sợi băng nhọn hoắt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凌

dưng:bỗng dưng; dửng dưng; người dưng
lâng:lâng lâng
lăn:lăn lóc
lăng:lăng xăng
lừng:lừng danh
rưng:rưng rưng nước mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锥

chuỳ:chuỳ (vũ khí thời cổ, làm bằng kim loại, đầu tròn và to, có cán cầm để đánh)
凌锥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凌锥 Tìm thêm nội dung cho: 凌锥