Từ: 确认 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 确认:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 确 • 认

Nghĩa của 确认 trong tiếng Trung hiện đại:

[quèrèn] xác nhận; ghi nhận; thừa nhận。明确承认(事实、原则等)。
参加会议的各国确认了这些原则。
các nước tham gia hội nghị đã thừa nhận những nguyên tắc này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 确

xác确:xác chứng, xác nhận, xác định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 认

nhận认:nhận thấy
确认 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 确认 Tìm thêm nội dung cho: 确认