Nghĩa của 确认 trong tiếng Trung hiện đại:
[quèrèn] xác nhận; ghi nhận; thừa nhận。明确承认(事实、原则等)。
参加会议的各国确认了这些原则。
các nước tham gia hội nghị đã thừa nhận những nguyên tắc này.
参加会议的各国确认了这些原则。
các nước tham gia hội nghị đã thừa nhận những nguyên tắc này.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 确
| xác | 确: | xác chứng, xác nhận, xác định |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 认
| nhận | 认: | nhận thấy |

Tìm hình ảnh cho: 确认 Tìm thêm nội dung cho: 确认
