Từ: 凑搭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凑搭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凑搭 trong tiếng Trung hiện đại:

[còu·da]
góp nhặt; vá víu; vơ váo vào nhau; ghép vội với nhau。拼凑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凑

tấu:tấu (gom lại; gặp may)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搭

ráp:ráp lại
tháp:tháp (nối thêm cho dài)
thắp:thắp đèn
đáp:đáp tầu, máy bay đáp xuống sân
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi
凑搭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凑搭 Tìm thêm nội dung cho: 凑搭