Từ: 凝华 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凝华:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凝华 trong tiếng Trung hiện đại:

[nínghuá] sự ngưng tụ; từ thể khí chuyển thành thể rắn。气态物质直接变为固态物质。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凝

ngưng:ngưng đọng
ngừng:ngập ngừng; ngừng chảy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 华

hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
凝华 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凝华 Tìm thêm nội dung cho: 凝华