Từ: 散发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 散发:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 散 • 发

Nghĩa của 散发 trong tiếng Trung hiện đại:

[sànfā] toả ra; phát ra。发出;分发。
花儿散发着阵阵的芳香。
từng làn hương hoa toả ra.
散发文件。
phát công văn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan散:tan tác, tan tành
tán散:giải tán, tẩu tán
tản散:tản cư, tản ra
tảng散:tảng lờ
tởn散:tởn đến già

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát发:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
散发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 散发 Tìm thêm nội dung cho: 散发