Từ: 凶宅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凶宅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凶宅 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiōngzhái] nhà có ma; nhà không may mắn。不吉利的或闹鬼的房舍(迷信)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凶

hung:hung hãn, hung hăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宅

trạch:thổ trạch
凶宅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凶宅 Tìm thêm nội dung cho: 凶宅