Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 凶相毕露 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凶相毕露:
Nghĩa của 凶相毕露 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiōngxiàngbìlù] bộc lộ bộ mặt hung ác。凶恶的面目完全暴露。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凶
| hung | 凶: | hung hãn, hung hăng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毕
| tất | 毕: | tất(xong), tất sinh (cả đời) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 露
| ló | 露: | lấp ló |
| lố | 露: | lố lăng |
| lồ | 露: | lồ lộ |
| lộ | 露: | lộ ra |
| rò | 露: | rò mạ |
| ró | 露: | |
| rọ | 露: | rọ lợn |
| rộ | 露: | rộ lên |

Tìm hình ảnh cho: 凶相毕露 Tìm thêm nội dung cho: 凶相毕露
