Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 铁蒺藜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铁蒺藜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铁蒺藜 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiějí·li] chông sắt。一种军用障碍物,用铁做成,有尖刺像蒺藜,布在要道上或浅水中,阻碍敌军人马、车辆行动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁

sắt:sắt thép, mặt sắt
thiết:thiết (sắt, vũ khí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒺

tật:tật lê (dược thảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藜

:lê (mấy loại cỏ hoang): hoắc lê
铁蒺藜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铁蒺藜 Tìm thêm nội dung cho: 铁蒺藜