Cao su chống va đập cửa

Từ: 出仕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出仕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

xuất sĩ
Ra làm quan.
◇Tô Thức 軾:
Gia cư thê nhi hào, Xuất sĩ viên hạc oán
號, 怨 (Hòa mục phụ tân lương 涼) Ở nhà thì vợ con kêu gào, Ra làm quan thì vượn hạc oán trách.

Nghĩa của 出仕 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūshì] ra làm quan。旧时指做官。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仕

sãi:sãi vãi
sãy: 
:sè sè; cay sè
:đen sì
sõi:sành sõi
:sĩ (công chức thời xưa)
sải:sải tay
sảy:sàng sảy
sẩy:sẩy tay, sẩy thai
sẻ:chim sẻ
sẽ:đi se sẽ
sễ:sễ xuống
sỡi:âm khác của sĩ
xoè: 
xảy:xảy ra
出仕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出仕 Tìm thêm nội dung cho: 出仕