Cao su chống va đập cửa
xuất sĩ
Ra làm quan.
◇Tô Thức 蘇軾:
Gia cư thê nhi hào, Xuất sĩ viên hạc oán
家居妻兒號, 出仕猿鶴怨 (Hòa mục phụ tân lương 和穆父新涼) Ở nhà thì vợ con kêu gào, Ra làm quan thì vượn hạc oán trách.
Nghĩa của 出仕 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūshì] ra làm quan。旧时指做官。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仕
| sãi | 仕: | sãi vãi |
| sãy | 仕: | |
| sè | 仕: | sè sè; cay sè |
| sì | 仕: | đen sì |
| sõi | 仕: | sành sõi |
| sĩ | 仕: | sĩ (công chức thời xưa) |
| sải | 仕: | sải tay |
| sảy | 仕: | sàng sảy |
| sẩy | 仕: | sẩy tay, sẩy thai |
| sẻ | 仕: | chim sẻ |
| sẽ | 仕: | đi se sẽ |
| sễ | 仕: | sễ xuống |
| sỡi | 仕: | âm khác của sĩ |
| xoè | 仕: | |
| xảy | 仕: | xảy ra |

Tìm hình ảnh cho: 出仕 Tìm thêm nội dung cho: 出仕
