Chữ 猿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 猿, chiết tự chữ VIÊN, VƯỢN, ƯƠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猿:

猿 viên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 猿

猿

Chiết tự chữ 猿

Chiết tự chữ viên, vượn, ươi bao gồm chữ 犬 袁 hoặc 犭 袁 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 猿 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 袁
  • 犬 chó, khuyển
  • 袁 viên
  • 2. 猿 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 袁
  • 犭 khuyển
  • 袁 viên
  • viên [viên]

    U+733F, tổng 13 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yuan2;
    Việt bính: jyun4
    1. [白猿] bạch viên;

    猿 viên

    Nghĩa Trung Việt của từ 猿

    (Danh) Con vượn.
    ◇Nguyễn Trãi 阮
    廌: Viên hạc tiêu điều ý phỉ câm 猿鶴蕭條意匪禁 (Khất nhân họa Côn Sơn đồ 乞人畫崑山圖) Vượn và hạc tiêu điều, cảm xúc khó cầm.

    vượn, như "con vượn" (vhn)
    ươi, như "con đười ươi" (btcn)
    viên, như "viên hầu (Khỉ lớn)" (gdhn)

    Nghĩa của 猿 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (猨、蝯)
    [yuán]
    Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 14
    Hán Việt: VIÊN
    vượn。哺乳动物,跟猴相似,比猴大,种类很多,没有颊囊和尾巴,有的形状跟人类很相似。生活在森林中。如猩猩和长臂猿。
    Từ ghép:
    猿猴 ; 猿人

    Chữ gần giống với 猿:

    㺇, 㺈, 㺉, 㺊, 㺋, 㺌, 㺍, 猺, 猻, 猿, 獅, 獉, 𤠑, 𤠚, 𤠤, 𤠰, 𤠱, 𤠲, 𤠳, 𤠴, 𤠶, 𤠷,

    Dị thể chữ 猿

    猨, 蝯,

    Chữ gần giống 猿

    猑, 狠, 狩, 狨, 狧, 狦, 狥, 狤, 狣, 狢,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 猿 Tự hình chữ 猿 Tự hình chữ 猿 Tự hình chữ 猿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 猿

    viên猿:viên hầu (Khỉ lớn)
    vượn猿:con vượn
    ươi猿:con đười ươi
    猿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 猿 Tìm thêm nội dung cho: 猿