Chữ 穆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 穆, chiết tự chữ MẶC, MỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穆:

穆 mục, mặc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 穆

Chiết tự chữ mặc, mục bao gồm chữ 禾 白 小 彡 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

穆 cấu thành từ 4 chữ: 禾, 白, 小, 彡
  • hoà, hòa
  • bạc, bạch
  • tiểu, tĩu
  • sam, tiệm
  • mục, mặc [mục, mặc]

    U+7A46, tổng 16 nét, bộ Hòa 禾
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mu4;
    Việt bính: muk6
    1. [昭穆] chiêu mục 2. [穆斯林] mục tư lâm;

    mục, mặc

    Nghĩa Trung Việt của từ 穆

    (Tính) Ôn hòa.
    ◇Thi Kinh
    : Mục như thanh phong (Đại nhã , Chưng dân ) Hòa như gió mát.

    (Tính)
    Hòa thuận.
    ◇Tam quốc chí : Dữ Hạ Hầu Thượng bất mục (Cẩu Úc truyện ) Không hòa thuận với Hạ Hầu Thượng.

    (Tính)
    Cung kính.
    ◎Như: túc mục cung kính, nghiêm túc, tĩnh mục an tĩnh trang nghiêm, mục mục đoan trang cung kính.

    (Tính)
    Thành tín.
    ◎Như: mục tuyên thành tín công bằng sáng suốt.

    (Tính)
    Thuần chính.

    (Tính)
    Sâu xa, sâu kín.
    ◇Khuất Nguyên : Mục miễu miễu chi vô ngân hề (Cửu chương , Bi hồi phong ) Xa tít tắp không bờ bến hề.

    (Tính)
    Trong suốt.
    ◎Như: thiên sắc trừng mục sắc trời trong vắt.

    (Tính)
    Nguy nga, tráng lệ.
    ◇Thi Kinh : Mục mục Văn Vương (Đại nhã , Văn Vương ) Vua Văn Vương hùng tráng cao đẹp.

    (Danh)
    Hàng mục.
    § Theo thứ tự lễ nghi tông miếu thời cổ, một đời là hàng chiêu , hai đời là hàng mục , bên tả là hàng chiêu , bên hữu là hàng mục .

    (Danh)
    Họ Mục.

    (Động)
    Làm đẹp lòng, làm vui lòng.
    ◇Quản Tử : Mục quân chi sắc (Quân thần hạ ) Làm cho sắc mặt vua vui lên.Một âm là mặc.

    (Phó)

    § Thông mặc .
    ◎Như: mặc nhiên lặng nghĩ.
    mục, như "hoà mục" (vhn)

    Nghĩa của 穆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mù]Bộ: 禾 - Hoà
    Số nét: 16
    Hán Việt: MỤC
    1. kính cẩn; cung kính。恭敬。
    静穆。
    kính cẩn.
    肃穆。
    nghiêm túc.
    2. họ Mục。(Mù)姓。
    Từ ghép:
    穆斯林

    Chữ gần giống với 穆:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥡤, 𥡴, 𥢂, 𥢃, 𥢄, 𥢅, 𥢆, 𥢉,

    Dị thể chữ 穆

    𥟟,

    Chữ gần giống 穆

    , , , , , , 稿, , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 穆 Tự hình chữ 穆 Tự hình chữ 穆 Tự hình chữ 穆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 穆

    mục:hoà mục
    穆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 穆 Tìm thêm nội dung cho: 穆