Chữ 鶴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鶴, chiết tự chữ HẠC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鶴:

鶴 hạc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鶴

鶴

Chiết tự chữ 鶴

Chiết tự chữ hạc bao gồm chữ 隺 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鶴 cấu thành từ 2 chữ: 隺, 鳥
  • 隺
  • 鳥 đeo, điểu, đéo, đẽo
  • hạc [hạc]

    U+9DB4, tổng 21 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 鹤;
    Pinyin: he4;
    Việt bính: hok6
    1. [琴鶴] cầm hạc 2. [孤雲野鶴] cô vân dã hạc 3. [化鶴] hóa hạc;

    鶴 hạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 鶴

    (Danh) Chim hạc, sếu.
    ◇Nguyễn Trãi 阮
    廌: Viên hạc tiêu điều ý phỉ câm 猿鶴蕭條意匪禁 (Khất nhân họa Côn Sơn đồ 乞人畫崑山圖) Vượn và hạc tiêu điều, cảm xúc khó cầm.

    (Danh)
    Họ Hạc.

    (Tính)
    Bạc, trắng.
    ◇Dữu Tín 庾信: Hạc phát kê bì, bồng đầu lịch xỉ 鶴髮雞皮, 蓬頭歷齒 (Trúc trượng phú 竹杖賦) Tóc bạc da mồi, đầu bù răng thưa.
    hạc, như "chim hạc" (vhn)

    Chữ gần giống với 鶴:

    䳱, 䳲, 䳳, 䳴, 䳵, 䳶, 䴘, 鶬, 鶯, 鶱, 鶴, 鶵, 鶸, 鶹, 鶺, 鶼, 鶽, 鷁, 鷂, 鷃, 鷄, 鷆, 鷇, 鷈, 鷊, 鷏, 𪃿, 𪄅, 𪄌, 𪄞, 𪄤, 𪄥, 𪄦, 𪄧, 𪄨,

    Dị thể chữ 鶴

    鹤,

    Chữ gần giống 鶴

    鴴, 鵾, 鶊, 鶉, 鶈, 鶇, 鶆, 鶅, 鶄, 鶃,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鶴 Tự hình chữ 鶴 Tự hình chữ 鶴 Tự hình chữ 鶴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鶴

    hạc鶴:chim hạc

    Gới ý 15 câu đối có chữ 鶴:

    鸞分十載雲中舞,鶴別三更月下鳴

    Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh

    Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh

    雲鎖巫山人不見,月明仙嶺鶴歸來

    Vân toả Vu Sơn nhân bất kiến,Nguyệt minh tiên lĩnh hạc qui lai

    Mây khoá Vu Sơn người chẳng thấy,Trăng soi Tiên Lĩnh hạc bay về

    鶴馭瑤臺秋月冷,鵑啼玉砌隴雲飛

    Hạc ngự giao đài thu nguyệt lãnh,Quyên đề ngọc thế lũng vân phi

    Hạc ngự đài tiên trăng thu lạnh,Quyên kêu thềm ngọc áng mây bay

    駕鶴九霄懷素履,乘鸞三島憶芳蹤

    Giá hạc cửu tiêu hoài tố lý,Thừa loan tam đảo ức phương tung

    Cưỡi hạc bay chín tầng in hài cũ,Theo loan về ba đảo nhớ gót xưa

    華表鶴歸留素影,玉屏仙去剩丹邱

    Hoa biểu hạc qui lưu tố ảnh,Ngọc bình tiên khứ thặng đan khưu

    Hoa nổi hạc về lưu ảnh lụa,Bình ngăn tiên vắng lẻ gò đan

    獨鶴猶經深夜雪,孤鸞且耐永霄霜

    Độc hạc do kinh thâm dạ tuyết,Cô loan thả nại vĩnh tiêu sương

    Lẻ hạc còn qua đêm sâu tuyết,Đơn loan lại chịu cảnh sương mây

    獨鶴愁悲雙鳳管,孤鸞哀斷七絃琴

    Độc hạc sầu bi song phượng quản,Cô lo ai đoạn thất huyền cầm

    Hạc lẻ sầu bi đôi ống quyển,Loan cô đứt đoạn bẩy dây đàn

    鶴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鶴 Tìm thêm nội dung cho: 鶴