Chữ 鶴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鶴, chiết tự chữ HẠC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鶴:
Pinyin: he4;
Việt bính: hok6
1. [琴鶴] cầm hạc 2. [孤雲野鶴] cô vân dã hạc 3. [化鶴] hóa hạc;
鶴 hạc
Nghĩa Trung Việt của từ 鶴
(Danh) Chim hạc, sếu.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Viên hạc tiêu điều ý phỉ câm 猿鶴蕭條意匪禁 (Khất nhân họa Côn Sơn đồ 乞人畫崑山圖) Vượn và hạc tiêu điều, cảm xúc khó cầm.
(Danh) Họ Hạc.
(Tính) Bạc, trắng.
◇Dữu Tín 庾信: Hạc phát kê bì, bồng đầu lịch xỉ 鶴髮雞皮, 蓬頭歷齒 (Trúc trượng phú 竹杖賦) Tóc bạc da mồi, đầu bù răng thưa.
hạc, như "chim hạc" (vhn)
Chữ gần giống với 鶴:
䳱, 䳲, 䳳, 䳴, 䳵, 䳶, 䴘, 鶬, 鶯, 鶱, 鶴, 鶵, 鶸, 鶹, 鶺, 鶼, 鶽, 鷁, 鷂, 鷃, 鷄, 鷆, 鷇, 鷈, 鷊, 鷏, 𪃿, 𪄅, 𪄌, 𪄞, 𪄤, 𪄥, 𪄦, 𪄧, 𪄨,Dị thể chữ 鶴
鹤,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鶴
| hạc | 鶴: | chim hạc |
Gới ý 15 câu đối có chữ 鶴:
Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh
Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh
Vân toả Vu Sơn nhân bất kiến,Nguyệt minh tiên lĩnh hạc qui lai
Mây khoá Vu Sơn người chẳng thấy,Trăng soi Tiên Lĩnh hạc bay về
Hạc ngự giao đài thu nguyệt lãnh,Quyên đề ngọc thế lũng vân phi
Hạc ngự đài tiên trăng thu lạnh,Quyên kêu thềm ngọc áng mây bay
Giá hạc cửu tiêu hoài tố lý,Thừa loan tam đảo ức phương tung
Cưỡi hạc bay chín tầng in hài cũ,Theo loan về ba đảo nhớ gót xưa
Hoa biểu hạc qui lưu tố ảnh,Ngọc bình tiên khứ thặng đan khưu
Hoa nổi hạc về lưu ảnh lụa,Bình ngăn tiên vắng lẻ gò đan
Độc hạc do kinh thâm dạ tuyết,Cô loan thả nại vĩnh tiêu sương
Lẻ hạc còn qua đêm sâu tuyết,Đơn loan lại chịu cảnh sương mây

Tìm hình ảnh cho: 鶴 Tìm thêm nội dung cho: 鶴
